Lenovo vừa chính thức mở bán mẫu ThinkPad 14 inch thế hệ mới với tên gọi ThinkPad E14 Gen 8. Dòng máy này mang đến cho người dùng lựa chọn bộ vi xử lý AMD Zen 5 mạnh mẽ, bộ nhớ RAM lên đến 32 GB, màn hình tần số quét 120 Hz cùng hai tùy chọn dung lượng pin khác nhau.

Sự xuất hiện của ThinkPad E14 Gen 8 đánh dấu bước chuyển mình quan trọng khi Lenovo quyết định tích hợp kiến trúc AMD Zen 5. Trước đó, phiên bản ThinkPad E14 Gen 7 gây khá nhiều khó hiểu khi vẫn dậm chân tại chỗ với kiến trúc Zen 4 cũ kỹ. Đối với phiên bản dùng chip AMD mới này, người dùng có thể lựa chọn giữa hai dòng chip Krackan Point 2 và Gorgon Point. Trong khi các phiên bản chạy chip Intel Panther Lake đã được mở bán rộng rãi trên toàn cầu, Lenovo hiện đang giới hạn thị trường cho các phiên bản chạy chip AMD tại Úc, Đông Á và Đông Nam Á.

Ở cấu hình tiêu chuẩn, ThinkPad E14 Gen 8 được trang bị bộ vi xử lý Ryzen AI 5 330, bộ nhớ RAM 16 GB và ổ cứng SSD 256 GB. Máy sở hữu viên pin dung lượng 48 Wh cùng màn hình IPS độ phân giải 1200p có độ sáng tối đa 400 nit, tần số quét 60 Hz và độ phủ màu ở mức cơ bản 45% NTSC. Ngoài ra, phiên bản khởi điểm này đi kèm với webcam độ phân giải 720p và toàn bộ phần vỏ được làm từ nhựa ABS.

Nếu có nhu cầu cao hơn, người dùng có thể nâng cấp lên 4 tùy chọn bộ vi xử lý khác mạnh mẽ hơn, cao nhất là Ryzen AI 7 445. Phiên bản cao cấp này hỗ trợ bộ nhớ RAM DDR5 5600 tối đa 32 GB chạy ở chế độ kênh đôi, dung lượng lưu trữ PCIe 4.0 lên đến 1 TB và có sẵn khe cắm SSD thứ hai để mở rộng không gian lưu trữ. Bên cạnh đó, thiết bị còn có thể tùy biến với viên pin dung lượng lớn hơn là 64 Wh, webcam độ phân giải 1080p sắc nét và phần nắp đáy bằng nhôm cao cấp.

Đáng chú ý, Lenovo còn cung cấp tùy chọn màn hình cao cấp với tần số quét 120 Hz, độ phân giải được nâng lên mức 2.880 x 1.800 pixel và độ sáng tối đa đạt 500 nit. Dù vẫn sử dụng tấm nền IPS, màn hình đắt tiền này mang lại chất lượng hiển thị vượt trội nhờ độ phủ màu đạt 100% sRGB. Hiện tại, giá khởi điểm của ThinkPad E14 Gen 8 khoảng 29,6 triệu đồng.

| 1. USB-A (USB 5Gbps) | 5. USB-C (USB4 40Gbps), USB PD 45-65W & DP1.4a |
| 2. Ethernet (RJ-45) | 6. USB-C (USB4 40Gbps), USB PD 45-65W & DP1.4a |
| 3. Kensington Nano Security Slot | 7. USB-A (USB 10Gbps), Always On |
| 4. HDMI | 8. Headphone / mic combo jack (3,5mm) |
Theo nghenhinvietnam.vn
